eword.vn

believe trong ngữ cảnh

believe = tin

Câu tiếng Anh

They all believe she died of gastroenteritis, don't they, sir?

Nghĩa tiếng Việt

Tất cả họ đều tin rằng bà ấy chết vì bệnh viêm dạ dày ruột, đúng không, thưa ông?

← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe