eword.vn

believe trong ngữ cảnh

believe = tin

Câu tiếng Anh

Tom told me that Mary was the one who stole my bicycle, but I don't believe him.

Nghĩa tiếng Việt

Tom bảo tôi rằng Mary đã trộm xe đạp của tôi, nhưng tôi không tin anh ấy.

← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe