believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
Well, I don't believe I've ever seen a more likely looking pair of fawns.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không tin là tôi từng thấy một đôi nai nhỏ nào giống nhau đến vậy.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe