believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
Woe unto you, because you do not believe in me, the risen Christ, who has come to you at the bidding of Him who made the heavens and the earth.
Nghĩa tiếng Việt
Khốn cho các ngươi... Vì đã không tin vào Ta. Là Đấng Ki-tô Phục Sinh...
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe