believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
You believe he's alive, so you think you see him, or you think you hear his harp playing.
Nghĩa tiếng Việt
Ông tin rằng anh ấy còn sống, nên ông nghĩ là ông thấy ảnh, hay là ông nghĩ ông nghe anh ấy chơi đàn hạc.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe