believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
You believe that this great God of yours has given you your power through your hair?
Nghĩa tiếng Việt
Anh tin rằng Thiên Chúa cao cả ban sức mạnh cho anh qua mái tóc này sao?
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe