believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
You don't believe I meant what I said about resigning, do you, Doctor?
Nghĩa tiếng Việt
Ông không tin khi tôi nói về việc từ chức phải không, bác sĩ?
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe