believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
You don't expect me to believe you were shopping all this time.
Nghĩa tiếng Việt
Em đừng mong là tôi tin em đã đi mua sắm suốt thời gian.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe