believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
You may not believe this, but there are people that must earn their living.
Nghĩa tiếng Việt
Chắc cô không tin, nhưng có những người phải kiếm tiền để sống.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe