believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
You're my neighbour and I believe in the good neighbour policy.
Nghĩa tiếng Việt
Anh là láng giềng của tôi và tôi tin vào chính sách láng giềng tốt.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe