believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
You see, I believe in the Bible, and I'm a-believing that this here life we're living is something the Lord done give us.
Nghĩa tiếng Việt
Ông thấy đấy, tôi tin vào Kinh thánh, và tôi tin rằng cuộc sống chúng ta đang sống là những gì Chúa đã ban cho chúng ta.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe