eword.vn

believe trong ngữ cảnh

believe = tin

Câu tiếng Anh

You shouldn't believe what I say when I'm with the rest of the kids.

Nghĩa tiếng Việt

Cậu đừng tin những gì tớ nói lúc ở với bọn nó.

← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe