believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
You won't believe it, madam, how many girls we left behind immediately after start.
Nghĩa tiếng Việt
Bà sẽ không tin đâu, thưa phu nhân, chúng tôi đã lao qua biết bao nhiêu cô gái!
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe