believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
You wouldn't believe it, but he was once a V.l.P. in New York.
Nghĩa tiếng Việt
Em có thể không tin điều đó, nhưng anh ấy là một trong V.I.P. ở New York.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe