eword.vn

benefit trong ngữ cảnh

benefit = lợi ích

Câu tiếng Anh

The first time you tried to escape, I gave you the benefit of the doubt.

Nghĩa tiếng Việt

Lần đầu tiên cô cố gắng trốn thoát Tôi đã cho cô sự khoan hồng.

← benefit: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với benefit