betray trong ngữ cảnh
betray = phản bội
Câu tiếng Anh
I want you to know that I'd never betray you or any follower of... of anyone.
Nghĩa tiếng Việt
Ta muốn anh biết ta không bao giờ phản bội anh, hoặc bất kỳ người nào theo... của bất cứ ai.
← betray: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với betray