eword.vn

betray trong ngữ cảnh

betray = phản bội

Câu tiếng Anh

You can starve us with taxes, strip our houses, plunder, burn, and steal but we'll never betray Samson.

Nghĩa tiếng Việt

Các người có thể tăng thuế, phá nhà, tham ô, đốt sạch và cướp bóc, nhưng chúng tôi sẽ không bao giờ phản bội Samson!

← betray: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với betray