eword.vn

big trong ngữ cảnh

big = lớn

Câu tiếng Anh

It was when she became so emotional about this big white rabbit, Harvey.

Nghĩa tiếng Việt

Khi đó bà ấy trở nên rất ám ảnh về một con thỏ trắng to lớn, Harvey.

← big: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với big