eword.vn

big trong ngữ cảnh

big = lớn

Câu tiếng Anh

My parents and little brother, who lived in the suburbs of Tokyo, died in the big earthquake.

Nghĩa tiếng Việt

Cha mẹ và em trai tôi đang sống ở vùng ngoại ô Tokyo đã mất vì trận đại động đất đó.

← big: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với big