big trong ngữ cảnh
big = lớn
Câu tiếng Anh
She wanted to present herself as a big artist but there was no way to hide the fact that she was a dilettante.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ấy muốn thể hiện mình là nghệ sĩ lớn nhưng không thể giấu đi sự thật rằng cô là dân nghiệp dư.