big trong ngữ cảnh
big = lớn
Câu tiếng Anh
The new recruits discover the army to be one big family.
Nghĩa tiếng Việt
Đươc mọi người chăm lo, nhóm tân binh hiểu rằng quân đội là một gia đình lớn.
big = lớn
The new recruits discover the army to be one big family.
Đươc mọi người chăm lo, nhóm tân binh hiểu rằng quân đội là một gia đình lớn.