eword.vn

big trong ngữ cảnh

big = lớn

Câu tiếng Anh

We used to have one of them big, thick ones... with all the family births and deaths and marriages in it.

Nghĩa tiếng Việt

Hồi đó chúng tôi có một cuốn bự, dày có ngày sinh, ngày chết và ngày kết hôn của cả gia đình trong đó.

← big: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với big