black trong ngữ cảnh
black = đen
Câu tiếng Anh
for the colliery had only begun to poke its skinny black fingers through the green.
Nghĩa tiếng Việt
thò những ngón tay đen xương xẩu của mình vào xanh tươi bạt ngàn.
← black: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với black