eword.vn

blow trong ngữ cảnh

blow = cú đánh đòn

Câu tiếng Anh

But to blow it at the time of the attack, that's a horse of another color, as you Americans say.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng cho nổ ngay thời điểm tấn công, - cái đó lại là một con ngựa màu khác, như người Mỹ các anh thường nói.

← blow: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với blow