blow trong ngữ cảnh
blow = cú đánh đòn
Câu tiếng Anh
But to blow it at the time of the attack, that's a horse of another color, as you Americans say.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng cho nổ ngay thời điểm tấn công, - cái đó lại là một con ngựa màu khác, như người Mỹ các anh thường nói.