blow trong ngữ cảnh
blow = cú đánh đòn
Câu tiếng Anh
His disappearance dealt a cruel blow to his unhappy country already in turmoil from the bitter conflict between Saxon and Norman.
Nghĩa tiếng Việt
Sựmấttíchcủa ông làmộtđòngiángmạnhvào nước Anh vốnđãkhôngkhônghàilòng vìđấtnướcởtrong tìnhtrạnghỗnloạn từcuộcxungđột giữahaichủngtộc ngườiSaxonvàNorman .