eword.vn

blow trong ngữ cảnh

blow = cú đánh đòn

Câu tiếng Anh

I certainly wasn't hired to do it, and the kid sure as heck don't blow the barge along!

Nghĩa tiếng Việt

Chắc chắn không phải tôi rồi, thằng nhóc đi cùng thì vắt mũi còn chưa sạch!

← blow: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với blow