blow trong ngữ cảnh
blow = cú đánh đòn
Câu tiếng Anh
I tried to blow my horn, but I'm afraid I must have pushed it too hard and now it's stuck.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã cố bấm còi nhưng e rằng mình đã bấm mạnh quá nên bây giờ nó bị kẹt.
blow = cú đánh đòn
I tried to blow my horn, but I'm afraid I must have pushed it too hard and now it's stuck.
Tôi đã cố bấm còi nhưng e rằng mình đã bấm mạnh quá nên bây giờ nó bị kẹt.