blow trong ngữ cảnh
blow = cú đánh đòn
Câu tiếng Anh
Now you have to make a wish and blow out all the candles with one breath.
Nghĩa tiếng Việt
Bây giờ tôi phải thực hiện một điều ước và thổi tắt tất cả nến. Tôi hy vọng cha tôi sẽ quay lại sớm.
blow = cú đánh đòn
Now you have to make a wish and blow out all the candles with one breath.
Bây giờ tôi phải thực hiện một điều ước và thổi tắt tất cả nến. Tôi hy vọng cha tôi sẽ quay lại sớm.