blow trong ngữ cảnh
blow = cú đánh đòn
Câu tiếng Anh
The advent of twin sons to the Duke was a terrible blow.
Nghĩa tiếng Việt
Sự ra đời của hai đứa con trai sinh đôi công tước là một đòn khủng khiếp.
blow = cú đánh đòn
The advent of twin sons to the Duke was a terrible blow.
Sự ra đời của hai đứa con trai sinh đôi công tước là một đòn khủng khiếp.