board trong ngữ cảnh
board = tấm ván
Câu tiếng Anh
I'll go down to the Board of Health and make arrangements... to get him off the boat at once.
Nghĩa tiếng Việt
Anh sẽ đi đến chỗ Hội đồng Y tế và sắp xếp... để đưa ông ta ra khỏi con thuyền đó sớm.
← board: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với board