eword.vn

book trong ngữ cảnh

book = sách

Câu tiếng Anh

He mentions tennis and skiing in his book as valuable in the treatment of mental disorders.

Nghĩa tiếng Việt

Trong sách của mình, ông ấy đã kể đến tennis và trượt tuyết là môn có giá trị trong điều trị các rối loạn về tinh thần.

← book: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với book