eword.vn

book trong ngữ cảnh

book = sách

Câu tiếng Anh

I know that with this book I will be able to pay off my debts here on earth.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi biết rằng với cuốn sách này, tôi sẽ trả được nợ của mình nơi cõi trần.

← book: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với book