eword.vn

book trong ngữ cảnh

book = sách

Câu tiếng Anh

She joined the, uh, Book of the Month Club, and they had her reading books all the time.

Nghĩa tiếng Việt

Cô ấy tham gia, uh, Câu lạc bộ Sách của Tháng, và họ đã bắt cô ấy đọc sách mọi lúc.

← book: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với book