bottom trong ngữ cảnh
bottom = phần dưới cùng
Câu tiếng Anh
Mrs. O'Hara, we finished plowing the creek bottom today.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sẽ chuẩn bị bữa tối cho bà
← bottom: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bottom
bottom = phần dưới cùng
Mrs. O'Hara, we finished plowing the creek bottom today.
Tôi sẽ chuẩn bị bữa tối cho bà
← bottom: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bottom