bottom trong ngữ cảnh
bottom = phần dưới cùng
Câu tiếng Anh
This sister of yours is at the bottom of a conspiracy against you.
Nghĩa tiếng Việt
Chị của anh đang có một âm mưu hãm hại anh.
← bottom: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bottom