eword.vn

brave trong ngữ cảnh

brave = dũng cảm

Câu tiếng Anh

It's my duty to our brave boys at the front to keep our girls at home looking pretty.

Nghĩa tiếng Việt

Có khi cuộc chiến phải tạm hoãn vì một trò cười khi mà một cô gái như em không biết ăn mặc những mốt mới.

← brave: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brave