eword.vn

brave trong ngữ cảnh

brave = dũng cảm

Câu tiếng Anh

It was so brave of you to risk your life, coming into the enemy's country, just to save me.

Nghĩa tiếng Việt

Anh thật vô cùng can đảm khi dám liều mạng mình tới lãnh thổ của kẻ thù chỉ để cứu em.

← brave: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brave