eword.vn

brave trong ngữ cảnh

brave = dũng cảm

Câu tiếng Anh

You are young to know much of women and too brave, whereas I'm a coward.

Nghĩa tiếng Việt

Anh thì trẻ trung và gan dạ. Còn tôi thì lại quá yếu hèn.

← brave: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brave