brave trong ngữ cảnh
brave = dũng cảm
Câu tiếng Anh
You been brave so long, Miss Scarlett, you just gotta go on bein' brave.
Nghĩa tiếng Việt
Cô phải vất vả quá nhiều rồi, Cô Scarlett.
← brave: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brave