brave trong ngữ cảnh
brave = dũng cảm
Câu tiếng Anh
You better tell that brave back at the creek bank not to walk in the water.
Nghĩa tiếng Việt
Anh nên nói với tên lính ở dưới bờ lạch đừng bước xuống nước.
← brave: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brave