bread trong ngữ cảnh
bread = bánh mì
Câu tiếng Anh
He bought milk and bread.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy mua sữa và bánh mì.
← bread: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bread
bread = bánh mì
He bought milk and bread.
Anh ấy mua sữa và bánh mì.
← bread: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bread