bread trong ngữ cảnh
bread = bánh mì
Câu tiếng Anh
Mayuko eats bread for breakfast.
Nghĩa tiếng Việt
Mayuko ăn bánh mì cho bữa sáng.
← bread: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bread
bread = bánh mì
Mayuko eats bread for breakfast.
Mayuko ăn bánh mì cho bữa sáng.
← bread: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bread