eword.vn

brilliant trong ngữ cảnh

brilliant = xuất sắc

Câu tiếng Anh

Literally dotted are the shores of many tropical marshes, with the brilliant plumage of the flamingo.

Nghĩa tiếng Việt

Chiếm đa số chỗ trống trong nhiều đầm lầy nhiệt đới, là bộ lông vĩ đại của loài chim hồng hạc.

← brilliant: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brilliant