brother trong ngữ cảnh
brother = anh trai
Câu tiếng Anh
A toast to my big brother, George, the richest man in town!
Nghĩa tiếng Việt
Chúc mừng anh trai tôi, George. Người đàn ông giàu có nhất thị trấn!
← brother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brother