brother trong ngữ cảnh
brother = anh trai
Câu tiếng Anh
At the edge of the forest, In a log house, Lived Alyonushka and her brother Ivanushka.
Nghĩa tiếng Việt
Ở một cánh rừng thưa, trong căn nhà gỗ nhỏ, sống ở đó có chị Alyonushka và đứa em nhỏ Ivanushka.
← brother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brother