eword.vn

brother trong ngữ cảnh

brother = anh trai

Câu tiếng Anh

Big brother. Big brother. Have lunch.

Nghĩa tiếng Việt

Đại sư huynh, đại sư huynh ăn cơm thôi.

← brother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brother