brother trong ngữ cảnh
brother = anh trai
Câu tiếng Anh
Brother, if you can't paint in Paris, give up and marry the boss' daughter.
Nghĩa tiếng Việt
Huynh đệ, nếu bạn không thể vẽ được ở Paris, hãy bỏ nghề và đi lấy con gái ông chủ cho rồi.
← brother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brother