brother trong ngữ cảnh
brother = anh trai
Câu tiếng Anh
But none was as close to him as our friend Simon of galilee, whom he loved as his own brother, and whom he called peter.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng hiếm có ai được gần gủi Ngài như anh bạn Simon người Galilee đây, người mà Ngài yêu thương như ruột thịt và Ngài đã gọi anh là Peter.
← brother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brother