brother trong ngữ cảnh
brother = anh trai
Câu tiếng Anh
Furthermore, the brother of this Morito was one of the traitors in the rebellion.
Nghĩa tiếng Việt
Hơn nữa, anh trai của Morito là một trong những kẻ phản loạn.
← brother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brother