brother trong ngữ cảnh
brother = anh trai
Câu tiếng Anh
Her brother can never forget the splendor of the past, but his sister feels no nostalgia for the past.
Nghĩa tiếng Việt
Anh trai con bé không thể quên những huy hoàng quá khứ, nhưng em gái anh ấy không thấy lưu luyến với quá khứ.
← brother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brother